công nghệ học
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngành khoa học nghiên cứu về công nghệ: "công nghệ học" là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp, quy trình, kỹ thuật và hệ thống được sử dụng để tạo ra, cải tiến và ứng dụng công nghệ trong sản xuất và đời sống.
- Hệ thống kiến thức về kỹ thuật và ứng dụng: "công nghệ học" chỉ tập hợp các nguyên lý và thực hành liên quan đến việc phát triển và vận hành các công cụ, máy móc, và quy trình công nghiệp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công nghệ học đóng vai trò then chốt trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. (Ngành khoa học này rất quan trọng trong sự phát triển kỹ thuật hiện đại.)
- Sinh viên ngành công nghệ học được đào tạo về lập trình và tự động hóa. (Học viên trong lĩnh vực này học các kỹ năng kỹ thuật cụ thể.)
- Công nghệ học không chỉ là máy móc, mà còn là cách con người tổ chức sản xuất. (Lĩnh vực này bao gồm cả quy trình và tổ chức lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
"công nghệ học thông tin": nhánh của công nghệ học chuyên về xử lý và truyền tải dữ liệu.
- Công nghệ học thông tin đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp. (Công nghệ thông tin tác động mạnh đến giao tiếp xã hội.)
"công nghệ học sinh học": ứng dụng nguyên lý sinh học vào kỹ thuật.
- Công nghệ học sinh học giúp sản xuất thuốc chữa bệnh hiệu quả hơn. (Sinh học công nghệ hỗ trợ y học tiên tiến.)
Biến thể và từ gần giống
Công nghệ (danh từ): kỹ thuật, phương pháp sản xuất cụ thể.
- Công nghệ sản xuất ô tô đã tiến bộ vượt bậc. (Kỹ thuật chế tạo xe hơi ngày càng hiện đại.)
Khoa học công nghệ (danh từ): lĩnh vực kết hợp nghiên cứu khoa học và ứng dụng kỹ thuật.
- Nhà nước đầu tư mạnh vào khoa học công nghệ. (Chính phủ ưu tiên phát triển lĩnh vực này.)
Từ đồng nghĩa
- Kỹ thuật học: ngành nghiên cứu về ứng dụng khoa học vào thực tiễn.
- Công nghệ thuật: (ít phổ biến) cách nói khác về lĩnh vực công nghệ.
Thành ngữ liên quan
- Công nghệ học đi trước thời đại: kỹ thuật tiên tiến, vượt xa trình độ hiện tại.
- Phát minh này thuộc về công nghệ học đi trước thời đại. (Sáng chế đó rất đột phá so với thời điểm ra đời.)